本文へ移動
worldfires

ベトナムで最も多く燃えた地区

2016年以降、焼失範囲があり1,000ヘクタールを超える火災が少なくとも1回あったベトナムの地区:118。2回以上:81。 首位はSop Copで、8年の間に29回燃え、区域内の焼失面積は33,226ヘクタールです。

火災件数順

  1. 1Sop CopSơn La29×8年 · 33,226 ha
  2. 2Dien BienĐiện Biên27×8年 · 30,038 ha
  3. 3Nam PoĐiện Biên24×8年 · 39,194 ha
  4. 4Muong TeLai Châu19×8年 · 22,624 ha
  5. 5Buon DonĐắk Lắk17×8年 · 28,339 ha
  6. 6Muong LaSơn La17×9年 · 15,931 ha
  7. 7Hon DatKiên Giang12×2年 · 35,861 ha
  8. 8Sa ThayKon Tum12×4年 · 20,855 ha
  9. 9Ea SupĐắk Lắk12×6年 · 17,620 ha
  10. 10Muong NheĐiện Biên11×6年 · 14,450 ha
  11. 11Tuan GiaoĐiện Biên11×4年 · 14,092 ha
  12. 12Mai SonSơn La11×8年 · 7,132 ha
  13. 13Tam NongĐồng Tháp10×3年 · 11,942 ha
  14. 14Thuan ChauSơn La10×6年 · 10,150 ha
  15. 15Chau PhuAn Giang9×3年 · 13,139 ha
  16. 16Lac DuongLâm Đồng8×2年 · 9,630 ha
  17. 17Tu Mo RongKon Tum8×4年 · 9,510 ha
  18. 18Tan HungLong An7×3年 · 19,046 ha
  19. 19Son LaSơn La7×6年 · 10,101 ha
  20. 20Huong HoaQuảng Trị7×3年 · 8,631 ha

焼失面積順

  1. 1Nam PoĐiện Biên39,194 ha24× · 26 %
  2. 2Hon DatKiên Giang35,861 ha12× · 34 %
  3. 3Sop CopSơn La33,226 ha29× · 22 %
  4. 4Dien BienĐiện Biên30,038 ha27× · 18 %
  5. 5Buon DonĐắk Lắk28,339 ha17× · 20 %
  6. 6Muong TeLai Châu22,624 ha19× · 8.4 %
  7. 7Sa ThayKon Tum20,855 ha12× · 8.6 %
  8. 8Tan HungLong An19,046 ha7× · 38 %
  9. 9Ea SupĐắk Lắk17,620 ha12× · 9.9 %
  10. 10Muong LaSơn La15,931 ha17× · 11 %
  11. 11Muong NheĐiện Biên14,450 ha11× · 9.2 %
  12. 12Tuan GiaoĐiện Biên14,092 ha11× · 12 %
  13. 13Chau PhuAn Giang13,139 ha9× · 29 %
  14. 14Tam NongĐồng Tháp11,942 ha10× · 25 %
  15. 15Kong ChroGia Lai10,489 ha6× · 7.2 %
  16. 16Thuan ChauSơn La10,150 ha10× · 6.6 %
  17. 17Son LaSơn La10,101 ha7× · 31 %
  18. 18Song MaSơn La10,081 ha6× · 6.1 %
  19. 19Lac DuongLâm Đồng9,630 ha8× · 7.6 %
  20. 20Vinh HungLong An9,547 ha6× · 25 %

区域に占める割合順(10 km²以上)

  1. 1Tan HungLong An38 %19,046 ha · 505 km²
  2. 2Hon DatKiên Giang34 %35,861 ha · 1,051 km²
  3. 3Son LaSơn La31 %10,101 ha · 323 km²
  4. 4Chau PhuAn Giang29 %13,139 ha · 455 km²
  5. 5Thanh BinhĐồng Tháp27 %9,382 ha · 345 km²
  6. 6Phu TanAn Giang27 %8,466 ha · 314 km²
  7. 7Nam PoĐiện Biên26 %39,194 ha · 1,511 km²
  8. 8Tam NongĐồng Tháp25 %11,942 ha · 475 km²
  9. 9Vinh HungLong An25 %9,547 ha · 387 km²
  10. 10Sop CopSơn La22 %33,226 ha · 1,483 km²
  11. 11Buon DonĐắk Lắk20 %28,339 ha · 1,416 km²
  12. 12An PhuAn Giang18 %4,182 ha · 227 km²
  13. 13Dien BienĐiện Biên18 %30,038 ha · 1,644 km²
  14. 14Thi xa Hong NguĐồng Tháp18 %2,246 ha · 123 km²
  15. 15Kien LuongKiên Giang18 %8,294 ha · 470 km²
  16. 16Tan HiepKiên Giang17 %7,099 ha · 427 km²
  17. 17Huyen Hong NguĐồng Tháp16 %3,434 ha · 212 km²
  18. 18Giang ThanhKiên Giang14 %5,601 ha · 401 km²
  19. 19Tinh BienAn Giang14 %4,930 ha · 356 km²
  20. 20Thoai SonAn Giang13 %6,358 ha · 472 km²

算出方法

2016年以降、焼失範囲があり1,000ヘクタールを超える火災のうち、一部でも各区域に入ったものを数えています。面積は区域内で燃えた分を火災ごとに合算するため、2回燃えた土地は2回数えられます。そのため、10 km²以上の区域についてのみ示す割合は100%を超えることがあります(その場合は倍数で表示)。起きたことを示すもので、危険度を測ったり原因を示したりするものではありません。